Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "quyền pháp lý" (1)
quyền pháp lý
Tiếng Anh
Cụm từlegal rights
Iran yêu cầu quyền pháp lý đối với eo biển phải được công nhận.
Iran demands that legal rights over the strait must be recognized.
Từ liên quan "quyền pháp lý" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "quyền pháp lý" (1)
Iran yêu cầu quyền pháp lý đối với eo biển phải được công nhận.
Iran demands that legal rights over the strait must be recognized.
